Cổng thông tin điện tử tỉnh thanh hóa

Huyện Yên Định

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN

100%

Stt

Tên TTHC

Số seri trên CSDL quốc gia cũ

Mã số hồ sơ trên Cổng dịch vụ công quốc gia

(https://dichvucong.gov.vn)

Quyết định công bố

Lĩnh vực: Lâm nghiệp (4 TTHC)

     

1

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

(BNN-THA-288289)

1.005337.000.00.00.H56

Quyết định số 4468/QĐ-UBND ngày 09/11/2018

2

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

(BNN-THA-288291)

1.004462.000.00.00.H56

Quyết định số 4468/QĐ-UBND ngày 09/11/2018

3

Xác nhận bảng kê lâm sản

(BNN-THA-288448)

1.000037.000.00.00.H56

Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 13/5/2019

4

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh (đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư)

(BNN-THA-288440)

2.000030.000.00.00.H56

Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 13/5/2019

Lĩnh vực lao động, tiền lương, quan hệ lao động (2 TTHC)

     

1

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

T-THA-286858-TT

1.004959.000.00.00.H56

Quyết định số 4294QĐ-UBND ngày 01/11/2016

2

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

(BLĐ-TBVXH-THA-286146)

1.004954.000.00.00.H56

Quyết định số 2461/QĐ-UBND ngày 21/6/2019

Lĩnh vực:  Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác (34 TTHC)

 

   

1

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

(BGD-THA-285389)

2.001839.000.00.00.H56

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 3352/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

2

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

(BGD-THA-285391)

2.001824.000.00.00.H56

3

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

(BGD-THA-285381)

1.004515.000.00.00.H56

4

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

(BGD-THA-285279)

1.005106.000.00.00.H56

5

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

(BGD-THA-285282)

1.005097.000.00.00.H56

6

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

(BGD-THA-285268)

1.004831.000.00.00.H56

7

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

(BGD-THA-285273)

2.001904.000.00.00.H56

8

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

(BGD-THA-285274)

1.005108.000.00.00.H56

9

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

(BGD-THA-285281)

1.005099.000.00.00.H56

10

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

(BGD-THA-285399)

1.004438.000.00.00.H56

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 3352/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

11

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

(BGD-THA-285403)

1.003702.000.00.00.H56

12

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

(BGD-THA-285407)

1.001622.000.00.00.H56

13

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (đối với nhà trẻ, nhóm trẻ; trường, lớp mẫu giáo, trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp cao nhất là trung học cơ sở, phổ thông dân tộc bán trú và trung tâm học tập cộng đồng)

(BGD-THA-285232)

1.001000.000.00.00.H56

14

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

(BGD-THA-285297)

1.001714.000.00.00.H56

15

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

(BGD-THA-285372)

1.004442.000.00.00.H56

Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

16

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

(BGD-THA-285373)

1.004444.000.00.00.H56

17

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

(BGD-THA-285375)

1.004475.000.00.00.H56

18

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

(BGD-THA-285374)

2.001809.000.00.00.H56

 

 

Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

19

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

(BGD-THA-285376)

2.001818.000.00.00.H56

20

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

(BGD-THA-285388)

1.004545.000.00.00.H56

21

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

(BGD-THA-285390)

2.001837.000.00.00.H56

22

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

(BGD-THA-285383)

1.004555.000.00.00.H56

23

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

(BGD-THA-285384)

2.001842.000.00.00.H56

24

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

(BGD-THA-285387)

1.004552.000.00.00.H56

25

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

(BGD-THA-285385)

1.004563.000.00.00.H56

26

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

(BGD-THA-285386)

1.001639.000.00.00.H56

27

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

(BGD-THA-285370)

1.004439.000.00.00.H56

28

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

(BGD-THA-285371)

1.004440.000.00.00.H56

29

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

(BGD-THA-285392)

1.004496.000.00.00.H56

30

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ dân lập, tư thục

(BGD-THA-285378)

1.004494.000.00.00.H56

31

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

(BGD-THA-285379)

1.006390.000.00.00.H56

32

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

(BGD-THA-285382)

1.006444.000.00.00.H56

33

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

(BGD-THA-285380)

1.006445.000.00.00.H56

34

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

(BGD-THA-285239)

1.005144.000.00.00.H56

Lĩnh vực: Hệ thống văn bằng, chứng chỉ (02 TTHC)

     

1

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở)

(BGD-THA-285248)

1.005092.000.00.00.H56

Quyết định số 3352/QĐ-UBND ngày 06/9/2018  của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

2

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở)

(BGD-THA-285250)

 

Lĩnh vực: Kiến trúc, Quy hoạch xây dựng (2 TTHC)

 

   

1

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

T-THA-287941-TT

1.002662.000.00.00.H56

Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 20/01/2017

của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

2

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

T-THA-287942-TT

1.003141.000.00.00.H56

Lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật (01 TTHC)

 

1

Cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

T-THA-287743-TT

1.002693.000.00.00.H56

Quyết định số 4292/QĐ-UBND ngày 01/11/2016

Lĩnh vực: Đất đai (12 TTHC)

 

   

1

Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển KTXH, vì lợi ích quốc gia công cộng

T-THA 286250-TT

1.001007.000.00.00.H56

Quyết định số 325/QĐ-UBND ngày 25/01/2016

2

Cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

(THA-289697)

1.007801

Quyết định số 4058/QĐ-UBND ngày 18/10/2018

3

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân được Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp giao lại đất, cho thuê đất.

(THA-289705)

1.006644

Quyết định số 4089/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

4

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân thuê lại đất của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng đối với đất Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp ngoài Khu kinh tế Nghi Sơn.

(THA-289706)

1.006649

Quyết định số 4089/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

5

Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

(BTM-THA-265123)

1.006650

 

Quyết định số 4089/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

6

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

(BTM-THA-265124)

1.006664 

7

Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.

(BTM-THA-264917)

1.005367.000.00.00.H56

Chưa đính mẫu đơn 10

 

 

 

 

Quyết định số 4441/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

8

Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

(BTM-THA-264918)

1.005187.000.00.00.H56

9

Cung cấp dữ liệu đất đai (cấp huyện)

(BTM-THA-264185)

1.004269.000.00.00.H56

10

Chấp thuận địa điểm đầu tư đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công và vốn xã hội hoá khác thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp huyện và cấp xã, các dự án xây dựng cột, trạm điện thuộc công trình lưới điện trung, hạ áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

THA-289704

1.006699

Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 27/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

11

Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện

(BTM-THA-265121)

2.000395.000.00.00.H56

 

12

Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.

(BTM-THA-265155)

2.001234.000.00.00.H56

Lĩnh vực: Môi trường (2 TTHC)

   

1

Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

 

1.005742.000.00.00.H56

2

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

 

1.004138.000.00.00.H56

Lĩnh vực: Bồi thường nhà nước trong quản lý hành chính      (02TTHC)

   

1

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

(BTP-THA-277445)

2.002190.000.00.00.H56

2

Phục hồi danh dự

(BTP-THA-277446)

1.005462.000.00.00.H56

Lĩnh vực Thư viện (01 TTHC)

   

1

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

T-THA-289313-TT

1.001723.000.00.00.H56

Lĩnh vực: Văn hóa cơ sở  (07 TTHC)

 

1

Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

(BVH-THA-278926)

1.004648.000.00.00.H56

 

2

Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

(BVH-THA-278932)

1.004646.000.00.00.H56

3

Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

(BVH-THA-278933)

1.004644.000.00.00.H56

4

Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

(BVH-THA-278935)

1.004634.000.00.00.H56

5

Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

(BVH-THA-278936)

1.004622.000.00.00.H56

6

Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm

(BVH-THA-279074)

2.000440.000.00.00.H56

7

Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa

(BVH-THA-279075)

1.000933.000.00.00.H56

Lĩnh vực: Người có công (3 TTHC)

   

1

Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ.

T-THA-288253-TT

2.001375.000.00.00.H56

2

Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng.

T-THA-288254-TT

2.001378.000.00.00.H56

3

Thủ tục lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình.

T-THA-288255-TT

1.003042.000.00.00.H56

Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội (09 TTHC)

   

1

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

T-THA-288418-TT

2.000777.000.00.00.H56

Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 25/5/2017

2

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.

(BLĐ-TBVXH-THA-286382)

2.000291.000.00.00.H56

 

 

 

 

Quyết định số 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018  của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

3

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.

(BLĐ-TBVXH-THA-286384)

2.000298.000.00.00.H56

 

4

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp.

(BLĐ-TBVXH-THA-286386)

1.000684.000.00.00.H56

 

5

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện.

(BLĐ-TBVXH-THA-286388)

2.000343.000.00.00.H56

 

6

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện.

(BLĐ-TBVXH-THA-286389)

2.000335.000.00.00.H56

 

7

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện.

(BLĐ-TBVXH-THA-286390)

2.002127.000.00.00.H56

 

8

Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.

(BLĐ-TBVXH-THA-286383)

1.000669.000.00.00.H56

Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 5/3/2019

của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

9

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.

(BLĐ-TBVXH-THA-286385)

2.000294.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực: Phòng, chống tệ nạn xã hội (02 TTHC)

 

1

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

T-THA-288266-TT

2.000049.000.00.00.H56

Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

2

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện.

T-THA-288267-TT

1.000123.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực: Hội, tổ chức phi chính phủ (03 TTHC)

 

1

 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội cấp huyện

BNV-THA-264640

1.003841.000.00.00.H56

 

 

Quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

2

 Thủ tục thẩm định hồ sơ người trực tiếp tham gia hoạt động hội chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

BNV-THA-264656

1.005358.000.00.00.H56

 

3

 Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

BNV-THA-264657

1.005201.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực: Tôn giáo ( 08 TTHC)

 

1

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

BNV-THA-264891

1.001228.000.00.00.H56

 

 

Quyết định số 2742/QĐ-UBND ngày 19/7/2018

 

2

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện.

BNV-THA-264936

2.000267.000.00.00.H56

 

3

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện.

BNV-THA-264892

1.000316.000.00.00.H56

 

 

 

 

 

Quyết định số 2742/QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

4

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện.

BNV-THA-264893

1.001220.000.00.00.H56

 

5

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

BNV-THA-264894

1.001212.000.00.00.H56

 

6

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện.

BNV-THA-264895

1.001204.000.00.00.H56

 

7

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện.

BNV-THA-264896

1.001199.000.00.00.H56

 

8

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.

BNV-THA-264897

1.001180.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực:  Đường thủy nội địa (10 TTHC)

     

1

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

(BGTVT-THA-284948)

1.004088.000.00.00.H56

 

 

 

 

 

Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 6/9/2019  của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 3556/QĐ-UBND ngày 6/9/2019  của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

2

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

(BGTVT-THA-284949)

1.004047.000.00.00.H56

 

3

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

(BGTVT-THA-284950)

1.004036.000.00.00.H56

 

4

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật 

(BGTVT-THA-284951)

2.001711.000.00.00.H56

 

5

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

(BGTVT-THA-284952)

1.004002.000.00.00.H56

 

6

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời  thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

(BGTVT-THA-284953)

1.003970.000.00.00.H56

 

7

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

(BGTVT-THA-284954)

1.006391.000.00.00.H56

 

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện

(BGTVT-THA-284955)

1.003930.000.00.00.H56

 

9

Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

(BGTVT-THA-284956)

2.001659.000.00.00.H56

 

10

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

BGTVT-THA-285765

1.005040.000.00.00.H56

Quyết định số 3018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018

 

Lĩnh vực: Hộ tịch (16 TTHC)

 

1

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

T-THA-288338-TT

2.000528.000.00.00.H56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 1211/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

2

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

T-THA-288392-TT

2.000806.000.00.00.H56

 

3

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

T-THA-288393-TT

1.001766.000.00.00.H56

 

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

T-THA-288394-TT

2.000779.000.00.00.H56

 

5

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

T-THA-288395-TT

1.001695.000.00.00.H56

 

6

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

T-THA-288396-TT

1.001669.000.00.00.H56

 

7

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

T-THA-288397-TT

2.000756.000.00.00.H56

 

8

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

T-THA-288398-TT

2.000748.000.00.00.H56

 

9

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

T-THA-288399-TT

2.002189.000.00.00.H56

 

10

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

T-THA-288400-TT

2.000554.000.00.00.H56

 

11

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

T-THA-288401-TT

2.000547.000.00.00.H56

 

12

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

T-THA-288402-TT

2.000522.000.00.00.H56

Quyết định số 1211/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

13

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

T-THA-288403-TT

1.000893.000.00.00.H56

 

14

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

T-THA-288404-TT

2.000513.000.00.00.H56

 

15

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

T-THA-288405-TT

2.000497.000.00.00.H56

 

16

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

T-THA-288406-TT

2.000635.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực: Chứng thực  (12 TTHC)

       

1

Cấp bản sao từ sổ gốc

BTP-THA-276593

2.000908.000.00.00.H56

 

 

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày  12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

2

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận.

BTP-THA-276594

2.000815.000.00.00.H56

 

3

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

BTP-THA-276597

2.000884.000.00.00.H56

 

4

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài, cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan,  tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

BTP-THA-276596

2.000843.000.00.00.H56

 

5

Chứng thực sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

BTP-THA-276598

2.000913.000.00.00.H56

 

 

 

 

 

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày  12/6/2018

của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

6

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

BTP-THA-276599

2.000927.000.00.00.H56

 

7

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch đã được chứng thực

BTP-THA-276600

2.000942.000.00.00.H56

 

8

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp.

BTP-THA-276606

2.000992.000.00.00.H56

 

9

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

BTP-THA-276608

2.001008.000.00.00.H56

 

10

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản.

BTP-THA-276609

2.001044.000.00.00.H56

 

11

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản.

BTP-THA-276612

2.001050.000.00.00.H56

 

12

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản.

BTP-THA-276613

2.001052.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (05 TTHC)

       

1

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

BKH-THA-272039

1.001612.000.00.00.H56

 

 

 

 

Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 08/4/2019

của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

2

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

BKH-THA-272040

2.000720.000.00.00.H56

 

3

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

BKH-THA-272041

1.001570.000.00.00.H56

 

4

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

BKH-THA-272042

1.001266.000.00.00.H56

 

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

BKH-THA-272043

1.001612.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực Giao dịch bảo đảm (09 TTHC)

     

1

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

BTP-THA-277383

1.004583.000.00.00.H56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày  30/5/2018

của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

2

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

BTP-THA-277384

1.004550.000.00.00.H56

 

3

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

BTP-THA-277386

1.003862.000.00.00.H56

 

4

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

BTP-THA-277387

1.003688.000.00.00.H56

 

5

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

BTP-THA-277388

1.003625.000.00.00.H56

 

6

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

BTP-THA-277390

1.003046.000.00.00.H56

 

7

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

BTP-THA-277391

2.000801.000.00.00.H56

 

8

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

BTP-THA-277392

1.001696.000.00.00.H56

 

9

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

BTP-THA-277393

1.000655.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (16 TTHC)

 

1

Đăng ký thành lập hợp tác xã

BKH-THA-271961

1.005280.000.00.00.H56

 

Quyết định số 2633/QĐ-UBND ngày 02/7/2019

của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 2633/QĐ-UBND ngày 02/7/2019

của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

2

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

BKH-THA-271962

2.002123.000.00.00.H56

 

3

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

BKH-THA-271963

1.005277.000.00.00.H56

 

4

Đăng ký khi hợp tác xã chia

BKH-THA-271964

2.002122.000.00.00.H56

 

5

Đăng ký khi hợp tác xã tách

BKH-THA-271965

2.002120.000.00.00.H56

 

6

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

BKH-THA-271966

1.005121.000.00.00.H56

 

7

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

BKH-THA-271967

1.004972.000.00.00.H56

 

8

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

BKH-THA-271968

2.001973.000.00.00.H56

 

9

Giải thể tự nguyện hợp tác xã

BKH-THA-271972

1.004982.000.00.00.H56

 

10

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

BKH-THA-271973

1.005378.000.00.00.H56

 

11

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

BKH-THA-271974

1.004979.000.00.00.H56

 

12

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

BKH-THA-271975

2.001958.000.00.00.H56

 

 

 

 

Quyết định số 2633/QĐ-UBND ngày 02/7/2019

của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

13

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

BKH-THA-271976

1.005377.000.00.00.H56

 

14

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

BKH-THA-271977

1.005010.000.00.00.H56

 

15

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

BKH-THA-271978

1.004901.000.00.00.H56

 

16

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

BKH-THA-271979

1.004895.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực: Thi đua, Khen thưởng (10 TTHC)

 

189

Công nhận danh hiệu “Xã, phường, thị trấn kiểu mẫu”.

 

1.007062

Quyết định số 5012/QĐ-UBND ngày 26/11/2019

 

190

Công nhận danh hiệu “Công dân kiểu mẫu” đối với cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.

 

1.007064

 

191

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị.

BNV-THA-264920

2.000414.000.00.00.H56

Quyết định số 3587/QĐ-UBND ngày 21/9/2018

của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

192

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

BNV-THA-264921

2.000402.000.00.00.H56

 

193

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở.

BNV-THA-264922

1.000843.000.00.00.H56

 

194

Thủ tục tặng danh hiệu lao động tiên tiến.

BNV-THA-264923

2.000385.000.00.00.H56

 

 

 

Quyết định số 3587/QĐ-UBND ngày 21/9/2018

của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

195

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện
về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề.

BNV-THA-264924

2.000374.000.00.00.H56

 

196

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện
về thành tích đột xuất.

BNV-THA-264925

1.000804.000.00.00.H56

 

197

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện
về khen thưởng đối ngoại.

BNV-THA-264926

2.000364.000.00.00.H56

 

198

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

BNV-THA-264927

2.000356.000.00.00.H56

 

199

Công nhận hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi, đơn vị tổ chức phong trào giỏi cấp huyện.

THA-289654

1.007921

Quyết định số  1407  /QĐ-UBND ngày 19/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Lĩnh vực Biển và Hải đảo  (01 TTHC)

       

.200

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với các cơ sở kinh doanh xăng, dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền (dưới 20 tấn) đóng trên địa bàn quản lý của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa

T-THA-286251-TT

1.007870

Quyết định số 5058/QĐ-UBND ngày  02/12/2015  của Chủ tịch UBND tỉnh

 
 

Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành ( 02 TTHC)

       

201

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

BTT-THA-282387

2.001931.000.00.00.H56

Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày 31/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

202

Thay đổi thông tin cơ sở dịch vụ photocopy

BTT-THA-282387

2.001762.000.00.00.H56

 
 

Lĩnh vực: Phổ biến giáo dục pháp luật ( 02 TTHC)

       
 

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật huyện

BTP-THA-277370

2.001489.000.00.00.H56

Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 15/3/2018

của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện

BTP-THA-277371

2.001475.000.00.00.H56

 
 

Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng (05 TTHC)

       
 

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP; khoản 4 Điều 10 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP) (1)

Mã cũ đã bị bãi bỏ

1.007263

Quyết định số 5085/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

 
 

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP) (2)

Mã cũ đã bị bãi bỏ

1.007265

Quyết định số 5085/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

 
 

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 24, Điểm b Khoản 1 Điều 25, Điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Khoản 9, Khoản 10 và Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP) (3)

Mã cũ đã bị bãi bỏ

1.007268

Quyết định số 5085/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 của Chủ tịch  UBND tỉnh

 
 

Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý. trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

T-THA-288332-TT

 

Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 của Chủ tịch  UBND tỉnh

 
 

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý. trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

T-THA-288333-TT

 

Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 của Chủ tịch  UBND tỉnh

 
 

Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp (06 TTHC)

       
 

Thủ tục công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

T-THA-288269-TT

2.000632.000.00.00.H56

Quyết định số 711/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở gióa dục nghề nghiệp công lập

(Thẩm quyền: Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập)

T-THA-288272-TT

2.001960.000.00.00.H56

 
 

Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương tình đào tạo trình độ cáo đăng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục và cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài.

T-THA-288273-TT

2.001960.000.00.00.H56

Quyết định số 711/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 
 

Miễn nhiệm Chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.

BLĐ-TBVXH-THA-286335

1.000584.000.00.00.H56

Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Cách chức Chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.

BLĐ-TBVXH-THA-286336)

1.000570.000.00.00.H56

 
 

Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.

 

BLĐ-TBVXH-THA-286334

1.000602.000.00.00.H56

Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông, lâm và thủy sản (04 TTHC)

       
 

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (cấp huyện)

(THA-289714).

1.006594

 

 

 

 

 

Quyết định số 4244/QĐ-UBND ngày 16/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 4244/QĐ-UBND ngày 16/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) (cấp huyện)

(THA-289715).

1.006600

 
 

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) (cấp huyện)

(THA-289716).

1.006604

 
 

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (cấp huyện)

(THA-289717).

1.006615

 
 

Lĩnh vực: Trẻ em  (02 TTHC)

       
 

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại Cơ sở trợ giúp xã hội thuộc UBND cấp huyện quản lý.

T-THA-289272-TT

1.004944.000.00.00.H56

Quyết định số 3478/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em.

T-THA-289263-TT

1.004946.000.00.00.H56

 
 

 Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (12 TTHC)

       
 

Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

BCT-THA-275235

2.001235.000.00.00.H56

Quyết định số  1579  /QĐ-UBND ngày 3/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

BCT-THA-275236

2.001231.000.00.00.H56

 
 

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

BCT-THA-275237

1.002956.000.00.00.H56

 
 

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

BCT-THA-262046

2.000181.000.00.00.H56

Quyết định số  1579  /QĐ-UBND ngày 3/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

BCT-THA-262047

2.000162.000.00.00.H56

 
 

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

BCT-THA-262048

2.000150.000.00.00.H56

 
 

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

(BCT-THA-275229)

2.000633.000.00.00.H56

Quyết định số 3585/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

(BCT-THA-275230)

2.000629.000.00.00.H56

 
 

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

(BCT-THA-275231)

1.001279.000.00.00.H56

 
 

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

(BCT-THA-275232)

2.000620.000.00.00.H56

 
 

Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

(BCT-THA-275233)

2.000615.000.00.00.H56

 
 

Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

(BCT-THA-275234)

2.001240.000.00.00.H56

 
 

Lĩnh vực:Giải quyết khiếu nại (02 TTHC)

       
 

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

TTR-THA-3

2.001927.000.00.00.H56

Quyết định số 1605/QĐ-UBND ngày 4/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

TTR-THA-7

2.001920.000.00.00.

 
 

Lĩnh vực: Giải quyết tố cáo (1 TTHC)

       
 

Giải quyết tố cáo tại cấp huyện

TTR-THA-10

2.002186.000.00.00.H56

Quyết định số 1605/QĐ-UBND ngày 4/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Lĩnh vực: Tiếp công dân (1 TTHC)

       
 

Tiếp công dân tại cấp huyện    

TTR-THA-14

2.002174.000.00.00.H56

Quyết định số 1605/QĐ-UBND ngày 4/5/2018 của CT UBND tỉnh

 
 

Lĩnh vực: Xử lý đơn (1 TTHC)

       
 

Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện

TTR-THA-21

2.001879.000.00.00.H56

Quyết định số 1605/QĐ-UBND ngày 4/5/2018 của CT UBND tỉnh

 
 

Lĩnh vực: phòng, chống tham nhũng (5 TTHC)

       
 

Kê khai tài sản, thu nhập

TTR-THA-16

2.001790.000.00.00.H56

Quyết định số 1605/QĐ-UBND ngày 4/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Công khai Bản kê khai tài sản, thu nhập

TTR-THA-17

2.001907.000.00.00.H56

 
 

Xác minh tài sản, thu nhập

TTR-THA-18

2.001905.000.00.00.H56

 
 

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

TTR-THA-27

2.001798.000.00.00.H56

 
 

Thủ tục thực hiện việc giải trình

TTR-THA-28

2.001797.000.00.00.H56

 
 

 Lĩnh vực Quản lý Giá (2 TTHC)

       
 

Đăng ký giá của các tổ chức thuộc phạm vi cấp huyện

THA-289664

1.007244

Quyết định số 2107/QĐ-UBND ngày 6/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

 Quyết định giá thuộc thẩm quyền cấp huyện

THA-289665

1.007245

 
 

Lĩnh vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng (1 TTHC)

       
 

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (cấp huyện).

THA-289718


1.007841

Quyết định số 3855/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Lĩnh vực công chức (4 TTHC)

       
 

Thủ tục thi tuyển công chức

Mã này đã bị bãi bỏ

1.005384.000.00.00.H56

Quyết định số 4796/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Thủ tục xét tuyển công chức

Mã này đã bị bãi bỏ

2.002156.000.00.00.H56

 
 

Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

Mã này đã bị bãi bỏ

1.005385.000.00.00.H56

 
 

Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên

Mã này đã bị bãi bỏ

1.005386.000.00.00.H56

 
 

Lĩnh vực viên chức (4 TTHC)

       
 

Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức

Mã này đã bị bãi bỏ

1.005394.000.00.00.H56

Quyết định số 4796/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Thủ tục thi tuyển viên chức

Mã này đã bị bãi bỏ

1.005388.000.00.00.H56

 
 

Thủ tục xét tuyển viên chức

Mã này đã bị bãi bỏ

1.005392.000.00.00.H56

 
 

Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức

Mã này đã bị bãi bỏ

1.005393.000.00.00.H56

 
 

Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình (3 TTHC)

       
 

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh

(BYT-THA-227724)

1.003564.000.00.00.H56

Quyết định số 3582/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

(Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

BYT-THA-227725)

1.002150.000.00.00.H56

 
 

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ.

(BYT-THA-286727)

1.003943.000.00.00.H56

 
 

Lĩnh vực Gia đình (06 TTHC)

       
 

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

(BVH-THA-278789)

1.003243.000.00.00.H56

Quyết định số 3577/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

(BVH-THA-278790)

1.003226.000.00.00.H56

 
 

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình(thẩm quyền của UBND cấp huyện)

(BVH-THA-278792)

1.003185.000.00.00.H56

 
 

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

(BVH-THA-278794)

1.003140.000.00.00.H56

 
 

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

(BVH-THA-278796)

1.003103.000.00.00.H56

 
 

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

(BVH-THA-278798)

1.001874.000.00.00.H56

 
 

Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước (01 TTHC)

     
 

Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

(B-BLD-286242-TT)

2.002105.000.00.00.H56

Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Lĩnh vực Kinh doanh khí (03 TTHC)

       
 

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

(BCT-THA-275430)

2.001283.000.00.00.H56

Quyết định số 3585/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

(BCT-THA-275431)

 2.001270.000.00.00.H56

 
 

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

(BCT-THA-275432)

2.001261.000.00.00.H56

 
 

 Lĩnh vực quản lý công sản (16 TTHC)

       
 

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư (cấp huyện) 

(THA-289682)

1.006742

Quyết định số 3862/QĐ-UBND ngày 08/10/2018

 
 

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị (cấp huyện)

(THA-289683)

1.006747

Quyết định số 3862/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công (cấp huyện)     

(THA-289684)

1.006750

 
 

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước (cấp huyện).

(THA-289685)

1.006752

 
 

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a,b,c,d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (cấp huyện)

(THA-289686)

1.006755

 
 

Quyết định điều chuyển tài sản công (cấp huyện)

(THA-289687)

1.006758

 
 

Quyết định bán tài sản công (cấp huyện)

(THA-289688)

1.006761

 
 

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ (cấp huyện)

(THA-289689)

1.006762

 
 

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

(THA-289690)

1.006764

 
 

Quyết định thanh lý tài sản công (cấp huyện)

(THA-289691)

1.006765

 
 

Quyết định tiêu huỷ tài sản công (cấp huyện)

(THA-289692)

1.006767

 
 

Quyết định xử lý tài sản công trường hợp bị mất, bị huỷ hoại (cấp huyện)

(THA-289693)

1.006768

 
 

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc (cấp huyện)

(THA-289695)

1.006770

Quyết định số 3862/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án (cấp huyện)

(THA-289694)

1.006772

 
 

Mua quyển hóa đơn (cấp huyện)

(BTC-THA-287399)

1.005434.000.00.00.H56

Quyết định số 3860/QĐ-UBND ngày 08/10/2018

 
 

Mua hóa đơn lẻ (cấp huyện)

(BTC-THA-287400)

1.005435.000.00.00.H56

Quyết định số 3860/QĐ-UBND ngày 08/10/2018

 
 

Lĩnh vực Lễ hội (02 TTHC)

       
 

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện

BVH-THA-279067

1.003645.000.00.00.H56

Quyết định số 4061/QĐ-UBND ngày 18/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện

BVH-THA-279068

1.003635.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực  Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (04 TTHC)

       

1

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

(BTT-THA-284219)

2.001885.000.00.00.H56

Quyết định số 4113/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

2

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

(BTT-THA-284220)

2.001884.000.00.00.H56

 

3

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

(BTT-THA-284221)

2.001880.000.00.00.H56

 

4

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

(BTT-THA-284222)

2.001786.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực  thủy lợi (05 TTHC)

       
 

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh phân cấp

(BNN-THA-288353)

2.001627.000.00.00.H56

Quyết định số 4468/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

(BNN-THA-288383)

1.003347.000.00.00.H56

Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 
 

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

(BNN-THA-288384)

1.003471.000.00.00.H56

 
 

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

(BNN-THA-288385)

1.003459.000.00.00.H56

 
 

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

(BNN-THA-288386)

1.003456.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực  Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (05 TTHC)

       

295

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

(BNN-THA-287776)

1.003319.000.00.00.H56

Quyết định số 4468/QĐ-UBND ngày 09/11/2018

 

296

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

(BNN-THA-287777)

1.003281.000.00.00.H56

 

297

Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

(BNN-THA-287780)

2.001350.000.00.00.H56

 

298

Hỗ trợ dự án liên kết

(BNN-THA-288389)

1.003434.000.00.00.H56

Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 07/01/2019

 

299

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

(BNN-THA-288416)

1.003605.000.00.00.H56

Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 09/4/2019

 

Lĩnh vực  An toàn đập, hồ chứa thủy điện (02 TTHC)

       

300

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

(BCT-THA-275455)

2.000599.000.00.00.H56

Quyết định số 912/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

301

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

(BCT-THA-275456)

1.000473.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh (03 TTHC)

     

302

Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

T-THA-289412-TT

1.001138.000.00.00.H56

Quyết định số 3871/QĐ-UBND ngày 11/10/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

303

Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

T-THA-289413-TT

2.000559.000.00.00.H56

 

304

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm

T-THA-289415-TT

2.000552.000.00.00.H56

 

 Lĩnh vực Thủy sản (03 TTHC)

       

305

Công bố mở cảng cá loại 3

(BNN-THA-288488)

 

1.004478.000.00.00.H56

Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 3/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

306

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

(BNN-THA-288486)

1.003956.000.00.00.H56

 

307

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

(BNN-THA-288487)

1.004498.000.00.00.H56

 

Lĩnh vực karaoke, vũ trường (02 TTHC)

       

308

Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.

(BVH-THA-279117)

1.007179

Quyết định số 4068/QĐ-UBND ngày 08/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

309

Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.

(BVH-THA-279118)

1.007184

 

Lĩnh vực quy chế thi, tuyển sinh

       

310

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (đối với trường PTDTNT cấp huyện đào tạo cấp trung học cơ sở)

(BGD-THA-285294)

1.005090.000.00.00.H56

Quyết định số 3352/QĐ-UBND ngày 06/9/2018  của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

 

Lĩnh vực An toàn thực phẩm (công thương)

       

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp huyện

 

1.005672

Quyết định số 5269/QĐ-UBND ngày 12/12/2019

 

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp huyện

 


1.005677

Quyết định số 5269/QĐ-UBND ngày 12/12/2019

 

3

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp huyện

 

1.005678

Quyết định số 5269/QĐ-UBND ngày 12/12/2019