Cổng thông tin điện tử tỉnh thanh hóa

Huyện Yên Định

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN

100%

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH - CẤP QUẬN, HUYỆN

LĨNH VỰC TƯ PHÁP

 

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện

2.001475.000.00.00.H56

Tư pháp

1

2

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật huyện

2.001489.000.00.00.H56

Tư pháp

1

3

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản.

2.001052.000.00.00.H56

Tư pháp

1

4

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản.

2.001050.000.00.00.H56

Tư pháp

1

5

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

2.001044.000.00.00.H56

Tư pháp

1

6

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

2.001008.000.00.00.H56

Tư pháp

1

7

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp.

2.000992.000.00.00.H56

Tư pháp

1

8

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch đã được chứng thực

2.000942.000.00.00.H56

Tư pháp

1

9

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

2.000927.000.00.00.H56

Tư pháp

1

10

Chứng thực sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

2.000913.000.00.00.H56

Tư pháp

1

11

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài, cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

2.000843.000.00.00.H56

Tư pháp

1

12

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

2.000884.000.00.00.H56

Tư pháp

1

13

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận.

2.000815.000.00.00.H56

Tư pháp

1

14

Cấp bản sao từ sổ gốc

2.000908.000.00.00.H56

Tư pháp

1

15

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

2.000635.000.00.00.H56

Tư pháp

1

16

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

2.000497.000.00.00.H56

Tư pháp

1

17

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

2.000513.000.00.00.H56

Tư pháp

1

18

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1.000893.000.00.00.H56

Tư pháp

1

19

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

2.000522.000.00.00.H56

Tư pháp

1

20

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

2.000547.000.00.00.H56

Tư pháp

1

21

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước

2.000554.000.00.00.H56

Tư pháp

1

22

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

2.002189.000.00.00.H56

Tư pháp

1

23

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

2.000748.000.00.00.H56

Tư pháp

1

24

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

2.000748.000.00.00.H56

Tư pháp

1

25

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

2.000756.000.00.00.H56

Tư pháp

1

26

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

1.001669.000.00.00.H56

Tư pháp

1

27

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1.001695.000.00.00.H56

Tư pháp

1

28

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

2.000779.000.00.00.H56

Tư pháp

1

29

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

1.001766.000.00.00.H56

Tư pháp

1

30

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

2.000806.000.00.00.H56

Tư pháp

1

31

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

2.000528.000.00.00.H56

Tư pháp

1

32

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở)

 

Tư pháp

3

33

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở)

1.005092.000.00.00.H56

Tư pháp

3

 

LĨNH VỰC DÂN SỐ

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

1.002150.000.00.00.H56

Lĩnh vực: Dân Số

1

 

LĨNH VỰC DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

1.003226.000.00.00.H56

Dân số và gia dình

1

2

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

1.003243.000.00.00.H56

Dân số và gia dình

1

3

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ

1.003943.000.00.00.H56

Dân số và gia dình

1

4

(Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

1.002150.000.00.00.H56

Dân số và gia dình

1

5

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh

1.003564.000.00.00.H56

Dân số và gia dình

1

 

LĨNH VỰC TIẾP DÂN

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Tiếp công dân tại cấp huyện

2.002174.000.00.00.H56

Ban Tiếp Dân

1

 

LĨNH VỰC HỘI NÔNG DÂN

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Công nhận hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi, đơn vị tổ chức phong trào giỏi cấp huyện.

1.007921

Hội nông dân

1

 

LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1.000655.000.00.00.H56

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1

2

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

1.001696.000.00.00.H56

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1

3

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

2.000801.000.00.00.H56

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1

4

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

1.003046.000.00.00.H56

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1

5

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

1.003625.000.00.00.H56

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1

6

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

1.003688.000.00.00.H56

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1

7

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

1.003862.000.00.00.H56

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1

8

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

1.004550.000.00.00.H56

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1

9

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

.004583.000.00.00.H56

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1

 

LĨNH VỰC HỘI, TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ

 

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

1.005201.000.00.00.H56

Hội, tổ chức phi chính phủ

2

2

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội cấp huyện

1.003841.000.00.00.H56

Hội, tổ chức phi chính phủ

2

 

bỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC TRONG QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

 

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Phục hồi danh dự

1.005462.000.00.00.H56

Bồi thường nhà nước trong quản lý hành chính

3

2

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

2.002190.000.00.00.H56

Bồi thường nhà nước trong quản lý hành chính

3

 

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động hoặc nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch COVID-19.

1.008360. 000.00.00.H56

Lĩnh vực: Lĩnh vực lao động, tiền lương, quan hệ lao động

4

2

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

1.004954.000.00.00.H56

Lĩnh vực: Lĩnh vực lao động, tiền lương, quan hệ lao động

3

3

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

1.004959.000.00.00.H56

Lĩnh vực: Lĩnh vực lao động, tiền lương, quan hệ lao động

3

 

LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.

1.007184

Văn hóa Thông Tin

1

2

Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.

1.007179

Văn hóa Thông Tin

1

3

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

2.001786.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

1

4

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

2.001880.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

1

5

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

2.001884.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

1

6

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

2.001885.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

1

7

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện

1.003635.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

1

8

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện

1.003645.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

1

9

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

1.001874.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

1

10

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

1.003103.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

1

11

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

1.003140.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

1

12

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình(thẩm quyền của UBND cấp huyện)

1.003185.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

1

13

Thay đổi thông tin cơ sở dịch vụ photocopy

2.001762.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

1

14

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

2.001931.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

1

15

Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa

1.000933.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

3

16

Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm

2.000440.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

3

17

Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

1.004622.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

3

18

Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

1.004634.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

3

19

Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

1.004644.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

3

20

Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

1.004646.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

3

21

Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

1.004648.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

3

22

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

1.001723.000.00.00.H56

Văn hóa Thông Tin

3

 

lĨNH VỰC THANH TRA

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Thủ tục thực hiện việc giải trình

2.001797.000.00.00.H56

Thanh tra

1

2

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

2.001798.000.00.00.H56

Thanh tra

1

3

Xác minh tài sản, thu nhập

2.001905.000.00.00.H56

Thanh tra

1

4

Kê khai tài sản, thu nhập

2.001790.000.00.00.H56

Thanh tra

1

5

Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện

2.001879.000.00.00.H56

Thanh tra

1

6

Giải quyết tố cáo tại cấp huyện

2.002186.000.00.00.H56

Thanh tra

1

7

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

2.001920.000.00.00.H56

Thanh tra

1

8

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

2.001927.000.00.00.H56

Thanh tra

1

 

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với các cơ sở kinh doanh xăng, dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền (dưới 20 tấn) đóng trên địa bàn quản lý của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa

 

Tài nguyên môi trường

1

2

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

2.000953.000.00.00.H56

Tài nguyên môi trường

3

3

Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.

 

Tài nguyên môi trường

3

4

Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện

2.000395.000.00.00.H56

Tài nguyên môi trường

3

5

Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

1.006664

Tài nguyên môi trường

3

6

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

1.007121

Tài nguyên môi trường

3

7

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

1.007119

Tài nguyên môi trường

3

8

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

1.007117

Tài nguyên môi trường

3

9

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp.

1.007109

Tài nguyên môi trường

3

10

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

1.007105

Tài nguyên môi trường

3

11

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng

1.007088

Tài nguyên môi trường

3

12

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

1.006965

Tài nguyên môi trường

3

13

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

1.006959

Tài nguyên môi trường

3

14

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

1.006912

Tài nguyên môi trường

3

15

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất.

1.006903

Tài nguyên môi trường

3

16

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp giấy chứng nhận.

1.006898

Tài nguyên môi trường

3

17

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

1.006890

Tài nguyên môi trường

3

18

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

1.006883

Tài nguyên môi trường

3

19

Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

1.006880

Tài nguyên môi trường

3

20

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1.006878

Tài nguyên môi trường

1

21

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất

1.006870

Tài nguyên môi trường

3

22

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

1.006858

Tài nguyên môi trường

3

23

Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

1.006855

Tài nguyên môi trường

3

24

Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

1.006852

Tài nguyên môi trường

3

25

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

1.006815

Tài nguyên môi trường

3

26

Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

1.006806

Tài nguyên môi trường

3

27

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định.

1.006803

Tài nguyên môi trường

3

28

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

1.006798

Tài nguyên môi trường

3

29

Chấp thuận địa điểm đầu tư đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công và vốn xã hội hoá khác thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp huyện và cấp xã, các dự án xây dựng cột, trạm điện thuộc công trình lưới điện trung, hạ áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

1.006699

Tài nguyên môi trường

3

30

Cung cấp dữ liệu đất đai (cấp huyện)

1.004269.000.00.00.H56

Tài nguyên môi trường

3

31

Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

1.005187.000.00.00.H56

Tài nguyên môi trường

3

32

Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.

1.005367.000.00.00.H56

Tài nguyên môi trường

3

33

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

1.006664

Tài nguyên môi trường

3

34

Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

1.006650

Tài nguyên môi trường

3

35

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân thuê lại đất của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng đối với đất Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp ngoài Khu kinh tế Nghi Sơn.

1.006649

Tài nguyên môi trường

3

36

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân được Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp giao lại đất, cho thuê đất.

1.006644

Tài nguyên môi trường

3

37

Cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

1.007801

Tài nguyên môi trường

3

38

Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng,

1.001007.000.00.00.H56

Tài nguyên môi trường

3

               

 

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý

1.004498.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

2

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

1.003956.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

3

Công bố mở cảng cá loại 3

1.004478.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

4

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1.000473.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

5

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

2.000599.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

6

Hỗ trợ dự án liên kết

1.003434.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

7

Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

2.001350.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

8

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

1.003281.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

9

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

1.003319.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

10

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

1.003456.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

11

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

1.003459.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

12

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

1.003471.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

13

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

1.003347.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

14

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh phân cấp

2.001627.000.00.00.H56

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

15

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (cấp huyện)

1.006615

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

16

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) (cấp huyện)

1.006604

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

17

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) (cấp huyện)

1.006600

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

18

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (cấp huyện)

1.006594

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

 

LĨNH VỰC NỘI VỤ

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức

1.005393.000.00.00.H56

Nội vụ

1

2

Thủ tục xét tuyển viên chức

1.005392.000.00.00.H56

Nội vụ

1

3

Thủ tục thi tuyển viên chức

1.005388.000.00.00.H56

Nội vụ

1

4

Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức

1.005394.000.00.00.H56

Nội vụ

1

5

Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên

1.005386.000.00.00.H56

Nội vụ

1

6

Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

1.005385.000.00.00.H56

Nội vụ

1

7

Thủ tục xét tuyển công chức

2.002156.000.00.00.H56

Nội vụ

1

8

Thủ tục thi tuyển công chức

1.005384.000.00.00.H56

Nội vụ

1

9

Thủ tục công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

2.000632.000.00.00.H56

Nội vụ

1

10

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

2.000356.000.00.00.H56

Nội vụ

1

11

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại.

2.000364.000.00.00.H56

Nội vụ

1

12

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất.

1.000804.000.00.00.H56

Nội vụ

1

13

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề.

2.000374.000.00.00.H56

Nội vụ

1

14

Thủ tục tặng danh hiệu lao động tiên tiến.

2.000385.000.00.00.H56

Nội vụ

1

15

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở.

1.000843.000.00.00.H56

Nội vụ

1

16

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

2.000402.000.00.00.H56

Nội vụ

1

17

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị.

2.000414.000.00.00.H56

Nội vụ

1

18

Công nhận danh hiệu “Công dân kiểu mẫu” đối với cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.

1.007064

Nội vụ

1

19

Công nhận danh hiệu “Xã, phường, thị trấn kiểu mẫu”.

1.007062

Nội vụ

1

20

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.

1.001180.000.00.00.H56

Nội vụ

2

21

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện.

1.001199.000.00.00.H56

Nội vụ

2

22

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện.

1.001204.000.00.00.H56

Nội vụ

3

23

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

 

Nội vụ

2

24

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện.

1.001220.000.00.00.H56

Nội vụ

2

25

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện.

1.000316.000.00.00.H56

Nội vụ

2

26

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện.

2.000267.000.00.00.H56

Nội vụ

2

27

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

1.001228.000.00.00.H56

Nội vụ

2

 

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH -  KẾ HOẠCH

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Mua hóa đơn lẻ (cấp huyện

1.005435.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

2

Mua quyển hóa đơn (cấp huyện)

1.005434.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

3

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án (cấp huyện)

1.006772

Tài chính - Kế hoạch

1

4

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc (cấp huyện)

1.006770

Tài chính - Kế hoạch

1

5

Quyết định xử lý tài sản công trường hợp bị mất, bị huỷ hoại (cấp huyện

1.006768

Tài chính - Kế hoạch

1

6

Quyết định tiêu huỷ tài sản công (cấp huyện)

1.006767

Tài chính - Kế hoạch

1

7

Quyết định thanh lý tài sản công (cấp huyện)

1.006765

Tài chính - Kế hoạch

1

8

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

1.006764

Tài chính - Kế hoạch

1

9

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ (cấp huyện)

1.006762

Tài chính - Kế hoạch

1

10

Quyết định bán tài sản công (cấp huyện)

1.006761

Tài chính - Kế hoạch

1

11

Quyết định điều chuyển tài sản công (cấp huyện)

1.006758

Tài chính - Kế hoạch

1

12

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a,b,c,d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (cấp huyện)

1.006755

Tài chính - Kế hoạch

1

13

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước (cấp huyện).

1.006752

Tài chính - Kế hoạch

1

14

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công (cấp huyện)

1.006750

Tài chính - Kế hoạch

1

15

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị (cấp huyện)

1.006747

Tài chính - Kế hoạch

1

16

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư (cấp huyện)

1.006742

Tài chính - Kế hoạch

1

17

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

2.001261.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

18

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

2.001270.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

19

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

2.001283.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

20

Quyết định giá thuộc thẩm quyền cấp huyện

1.007245

Tài chính - Kế hoạch

1

21

Đăng ký giá của các tổ chức thuộc phạm vi cấp huyện

1.007244

Tài chính - Kế hoạch

1

22

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

1.004895.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

23

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

1.004901.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

24

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

1.005010.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

25

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

1.005377.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

 

26

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

2.001958.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

27

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

1.004979.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

28

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

1.005378.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

29

Giải thể tự nguyện hợp tác xã

1.004982.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

30

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

2.001973.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

31

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

1.004972.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

32

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

1.005121.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

33

Đăng ký khi hợp tác xã tách

2.002122.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

34

Đăng ký khi hợp tác xã chia

2.002122.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

35

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

2.002123.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

36

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

2.002123.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

37

Đăng ký thành lập hợp tác xã

1.005280.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

38

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

1.001612.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

39

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

1.001266.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

40

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

1.001570.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

41

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

2.000720.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

42

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

1.001612.000.00.00.H56

Tài chính - Kế hoạch

1

 

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

1.004462.000.00.00.H56

Lĩnh vực: Lâm Nghiệp

3

2

Xác nhận bảng kê lâm sản

1.000037.000.00.00.H56

Lĩnh vực: Lâm Nghiệp

3

 

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (đối với trường PTDTNT cấp huyện đào tạo cấp trung học cơ sở)

1.005090.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

1

2

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

1.005144.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

3

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

1.006445.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

4

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

1.006444.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

5

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

1.006444.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

6

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

1.006390.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

7

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ dân lập, tư thục

1.004494.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

8

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

1.004496.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

9

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

1.004440.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

10

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

1.004439.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

11

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

1.001639.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

12

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

1.004563.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

13

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

1.004552.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

14

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

2.001842.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

15

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

 

Giáo dục - Đào tạo

3

16

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

2.001837.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

17

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

1.004545.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

18

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

2.001818.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

19

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

2.001809.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

20

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

1.004475.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

21

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

1.004444.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

22

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

1.004442.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

23

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

1.001714.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

24

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (đối với nhà trẻ, nhóm trẻ; trường, lớp mẫu giáo, trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp cao nhất là trung học cơ sở, phổ thông dân tộc bán trú và trung tâm học tập cộng đồng)

1.001000.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

25

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

1.001622.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

 

26

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

1.003702.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

27

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

1.004438.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

28

Chuyển trường đối với học sinh tiểu họ

1.005099.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

29

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

1.005108.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

30

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

2.001904.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

31

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

1.004831.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

32

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

1.005101.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

33

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

1.005097.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

34

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

1.005106.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

35

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học cơ sở

1.005093.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

36

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

1.004515.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

37

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

2.001824.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

38

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

2.001839.000.00.00.H56

Giáo dục - Đào tạo

3

 

. LĨNH VỰC Y TẾ

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm

2.000552.000.00.00.H56

Y tế

1

2

Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

2.000559.000.00.00.H56

Y tế

1

3

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (cấp huyện).

1.007841

Y tế

1

 

LĨNH VỰC KINH TẾ - HẠ TẦNG

STT

Tên thủ tục

Mã số hồ sơ trên cổng DVC

Lĩnh vực

Mức độ

1

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp huyện

1.005678

Kinh Tê Hạ Tầng

1

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp huyện

1.005677

Kinh Tê Hạ Tầng

1

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp huyện

1.005672

Kinh Tê Hạ Tầng

1

4

Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

2.001240.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

5

Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

2.000615.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

6

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

2.000620.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

7

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

1.001279.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

8

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

2.000629.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

9

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

2.000633.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

10

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000150.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

11

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000162.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

12

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000181.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

13

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1.002956.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

14

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

2.001231.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

15

Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

2.001235.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

16

Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý. trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

T-THA-288332-TT

Kinh Tê Hạ Tầng

1

17

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP) (2)

1.007265

Kinh Tê Hạ Tầng

1

18

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP; khoản 4 Điều 10 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP) (1)

1.007263

Kinh Tê Hạ Tầng

1

19

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

1.005040.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

20

Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

2.001659.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

21

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện

1.003930.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

3

22

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

1.006391.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

3

23

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.003970.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

3

24

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.004002.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

3

25

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

2.001711.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

3

 

26

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

1.004036.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

2

27

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

1.004047.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

2

28

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

1.004088.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

1

29

Cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

1.002693.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

3

30

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

1.003141.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

3

31

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

1.002662.000.00.00.H56

Kinh Tê Hạ Tầng

3